CẦN BÁN Xe Jac L500 4T9, Xe Tải Jac 4.9 tấn thùng 4.3m

  • Người khởi tạo chieuquan
  • Ngày gửi
Quận
Quận Sơn Trà
Địa chỉ
KM 25 Khu CN Phố Nối A, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
C

chieuquan

Member
Xe Tải Jac l500/4990kg thùng khung mui dòng xe tải thế hệ mới Euro4 của Nhà máy Ô Tô Jac Việt Nam. Ngoài những đặc tính kỹ thuật công nghệ tiên tiến, đảm bảo chất lượng tốt, tiết kiệm nhiên liệu, an toàn cao nhất, Xe Tải Jac 4T9 còn có kích thước tối ưu đáp ứng nhu cầu cầu vải tải linh hoạt với kích thước thùng xe: 4260 x 2050 x 750/1990 (mm).

0868227111
0868 227 111
Xe tải jac 4T99 đạt mức tiêu hao dầu 9 lít/100km là nhờ áp dụng động cơ DEV, công nghệ chế tạo sản xuất đồng bộ hóa cao nhất.
http://denhatoto.vn/product/xe-tai-jac-l500-4990kg-thung-khung-mui/
Xe Tải Jac 4T9 Thùng 4.3m nếu đem so sánh với các đối thủ cùng dòng tải 4.9 tấn thì cũng có một số hạn chế nhất định về mặt hình thức, nhưng đi sâu xem xét đặc tính kỹ thuật công nghệ của Xe Jac 4T9 có những ưu điểm mới rất thiết thực.

0868 227 111
0868 227 111
Động cơ DEV của Đức: Sử dụng trục cam kép 16 van khí gia tăng hiệu suất sản sinh năng lượng, tăng cường sức kéo, tăng tốc nhanh mạnh, chống ồn và chống rung, máy chạy rất êm. Trọng lượng nhẹ hơn 30% với kết cấu bằng hợp kim, nắp xi-lanh nhôm. Hệ thống cảm biến điện tử chính xác, an toàn cao, tiêu chuẩn khí thải Euro4

Xe tải Jac 4T9 thùng 4.3m có kiểu dáng hoàn hảo nhất đối với một chiếc xe tải thế hệ mới, đáp ứng tốt quy định về lưu thông và hoạt động hiệu quả trong điều kiện đường xá hỗn hợp chưa đồng bộ tại Việt nam. Với thùng bạt, thùng kín cho hiệu suất cao đối với chuyên chở hàng nặng, tiết kiệm chi phí vận tải trong phạm vi hoạt động những tuyến đường đèo dốc, cầu cống rất đặc thù của giao thông miền Nam.

Thông số kỹ thuật Xe Tải Jac L500 thùng mui bạt
Động cơ D25TCID1
Công suất động cơ 105/3600 kw
Kiểu động cơ 4 kỳ tăng áp, 6 xi lanh thảng hàng
Hộp số 6 số tiến 1 số lùi
Dung tích xi lanh 2499 cc
Dung tích xi lanh hành trình 92×94 mm
Khoảng cách gầm xe 200 mm
Số chỗ ngồi 03 Người
Lốp xe trước/ sau 7.50-=16/ DUAL 7.50-16
Loại nhiên liệu Diesel
Tự trọng 3365 kg
Tải trọng cho phép 4990 kg
Tổng tải trọng 8550 kg
Kích thước bao 6160 x 2180 x 3020 mm
Chiều dài cơ sở 3308 mm
Kích thước lòng thung 4260 x 2050 x 750/1900 mm
Hệ thống lái Trục vít, e cu-bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh tang trông, khí nén, 2 dòng
Khả năng leo đốc 25 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7,4 m
Tốc độ tối đa 100 Km/h
Dung tích nhiên liệu 100
 
Top